Số lượng:
| Trọng lượng phân tử: | 72,58 |
| Điểm sôi, °C: | -51,6 |
| Nhiệt độ tới hạn, °C: | 72,5 |
| Áp suất tới hạn, Mpa: | 4,95 |
| Nhiệt dung riêng, 30°C, [KJ/(Kg · °C)]: | 1,78 |
| ODP: | 0 |
| GWP: | 2000 |
| Tiêu chuẩn chất lượng: | |
| Độ tinh khiết, %: | ≥99.8 |
| Độ ẩm, PPm: | ≤10 |
| Độ chua, PPm: | ≤1 |
| Vapor Residue, PPm: | ≤100 |
| Áp suất hơi 30°C, MPA: | ≤100 |
| Hình dạng: | Không màu, không đục |
| Mùi: | Không có mùi hôi lạ |
| Đóng gói: | |
| Xi lanh dùng một lần | 25lb/2.8kg |
| ISO-Tank |
Ưu điểm:
- Năng suất làm lạnh cao hơn gas R22 1.6 lần.
- Nếu so với loại dùng gas R22 thì máy lạnh dùng gas R410A cho hơi lạnh sâu hơn, tiết kiệm điện hơn.
- Loại khí gas R410A góp phần bảo vệ môi trường vì không gây thủng tầng ozon.
Ứng dụng:
- Sản phẩm được dùng trong:
- Hệ thống điều hòa thương mại và dân dụng nội địa
- Máy bơm nhiệt
- Máy hút ẩm
- Tủ lạnh
- Các ứng dụng HVAV khác.
- Do khả năng làm mát và áp suất cao của R-410A, nó không nên được sử dụng thay thế cho R-22.