0376 94 8383 Hỗ trợ mua hàng 24/7
Tài khoản Đăng ký | Đăng nhập
 Máy lạnh âm trần Daikin 1 chiều 3.5HP FCNQ30MV1/RNQ30MV1 (1 PHA) ( ĐIỀU KHIỂN KHÔNG DÂY)

Máy lạnh âm trần Daikin 1 chiều 3.5HP FCNQ30MV1/RNQ30MV1 (1 PHA) ( ĐIỀU KHIỂN KHÔNG DÂY)

  • Mã sản phẩm: FCNQ30MV1/RNQ30MV1
  • |
  • Trạng thái: Còn hàng
Giá sản phẩm: 33.600.000 ₫

Số lượng:

Thông tin sản phẩm

Điều hòa âm trần Cassette Daikin 1 chiều 30.000BTU (FCNQ30MV1/ RNQ30MY1) Điều khiển dây (BRC2E61+BYCP125K-W18)

  1. Ưu điểm của điều hòa Cassette âm trần Daikin 1 chiều 30.000BTU (FCNQ30MV1/ RNQ30MY1)

  • Làm lạnh cực nhanh
  • Thiết kế hiện đại trang nhã
  • Hoạt động êm ái, dễ dàng lắp đặt
  • Tiết kiệm điện năng hiệu quả
  1. Thông số kĩ thuật và tính năng

  • Điều hòa Casette âm trần đa hướng thổi Daikin 1 chiều 30.000 Btu (FCNQ30MV1/RNQ30MY1) điều khiển dây (BRC2E61+BYCP125K-W18) thuộc dòng điều hòa công trình được sản xuất tại Thái Lan trên dây chuyền hiện đại tiến tiến của Nhật Bản. Với mức công suất 30.000BTU tương ứng với 3.5 HP thì chiếc điều hòa thương mại này rất phù hợp sử dụng cho các căn hộ có diện tích trung bình vào khoảng 40m2.
  • Điều hòa Casette âm trần đa hướng thổi Daikin 1 chiều 30.000 Btu (FCNQ30MV1/RNQ30MY1) điều khiển dây (BRC2E61+BYCP125K-W18) sử dụng loại gas R410 giúp cho chiếc âm trần Daikin này hoạt động êm ái hơn. Phù hợp với nhiều công trình từ phòng khách, phòng ăn của tư gia cho tới văn phòng, phòng họp hay nhà hàng khách sạn…
  • Nói đến âm trần Daikin là nhắc đến chất lượng hàng đầu trên thế giới. Daikin nổi tiếng với dòng điều hòa công trình, trong đó sản phẩm được rất nhiều khách hàng cũng như nhà thầu ưu ái lựa chọn lắp đặt cho công trình của mình chính là loại điều hòa âm trần cassette của Daikin này.

Chuẩn mực mới từ dàn lạnh Cassette thổi gió đồng nhất 360 độ

+ Tránh nhiệt độ không đồng đều và cảm giác khó chịu do gió lùa gây ra.

+ Hướng thổi tròn phân bổ nhiệt độ đồng đều

+ Dễ dàng thích ứng với mọi không gian lắp đặt

+ Kiểu dáng nhỏ gọn, vận hành êm ái

+ Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng

+ Dễ dàng bảo dưỡng

+ Mặt nạ vuông đồng nhất cho tất cả các công suất đảm bảo tính thẩm mỹ khi nhiều thiết bị được lắp đặt trong cùng một không gian.

Tính năng chính của điều hòa (FCNQ30MV1)

Dàn lạnh đa dạng:

  • Điều hòa Daikin đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng với dãy sản phẩm đa dạng phong phú nhiều chủng loại (Dàn lạnh cassette âm trần, dàn lạnh áp trần, dàn lạnh nối ống gió, dàn lạnh tủ đứng đặt sàn) và nguồn điện (1 pha và 3 pha).

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn:

  • Để nâng cao độ bền bằng cách cải thiện khả năng chịu đựng ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí, dàn trao đổi nhiệt được xử lý chống ăn mòn (đã được xử lý sơ bộ bằng acryl) được sử dụng cho dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng RNQ30MY1 của điều hòa âm trần Cassette Daikin

Dễ dàng lắp đặt và bảo dưỡng:

  • Môi chất lạnh nạp sẵn đến 15m ống (Áp dụng với model RNQ30-48M). Dễ bố trí nhờ nối ống theo 4 hướng (Áp dụng với model RNQ30-48M).

Điều khiển điều hướng từ xa dễ sử dụng với tính năng Lập lịch hàng tuần:

+ Điều hòa âm trần Casette Daikin 1 chiều 30.000BTU (FCNQ30MV1/ RNQ30MY1) thiết kế hiện đại với màu trắng tươi phù hợp với mọi thiết kế nội thất. Dễ sử dụng và vận hành mượt mà bằng cách làm theo chỉ dẫn.

Vận hành êm ái:

  • Tùy vào từng chủng loại dàn lạnh mà độ ồn giao động từ 32 dB(A) đến 45 dB(A). Dàn nóng vận hành ở mức độ ồn từ 48 dB(A) đến 58 dB(A). Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002
  • Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần Daikin 1 chiều 30.000BTU FCNQ30MV1/RNQ30MV1

    Tên model Dàn lạnh FCNQ30MV1
    Dàn nóng V1 RNQ30MV1
    Y1 RNQ30MY1
    Nguồn điện Dàn nóng V1 1 Pha, 220–240 V, 50 Hz
    Y1 3 Pha, 380–415 V, 50 Hz
    Công suất lạnh kW 8.8
    Btu/h 30,000
    Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh kW 2.73
    COP W/W 3.22
    Dàn lạnh Màu mặt nạ Thiết bị  
    Mặt nạ Trắng
    Lưu lượng gió (Cao/Thấp) m3/min 43/32
    cfm 32/20
    Độ ồn (Cao/Thấp)3 dB(A) 1,130/706
    Kích thước
    (Cao x rộng x dày)
    Thiết bị mm 298x840x840
    Mặt nạ mm 50x950x950
    Khối lượng Thiết bị kg 24
    Mặt nạ kg 5.5
    Dãy hoạt động được chứng nhận °CWB 14 đến 25
    Dàn nóng Màu sắc   Trắng ngà
    Máy nén Loại Dạng ro-to kín
    Công suất động cơ điện kg 2.2
    Môi chất lạnh (R-410A)   kg 1.9
    Độ ồn dB(A) 55
    Kích thước (Cao x Rộng x Dày)   mm 990x940x320
    Khối lượng V1 kg 77
    Y1 kg 74
    Dãy hoạt động được chứng nhận °CDB 21 đến  46
    Kích cỡ đường ống Lỏng mm o/ 9.5
    Hơi dieu hoa mm o/ 15.9
    Ống xả Dàn lạnh mm VP25 (I.D o/ 25XO.D o/ 32)
    Dàn nóng mm o/ 26.0 (Lỗ)
    Chiều dài đường ống tối đa m 70
    Cách nhiệt   Cả ống hơi và ống lỏng
Đánh giá sản phẩm

SAO TRUNG BÌNH

0

5
0 đánh giá
4
0 đánh giá
3
0 đánh giá
2
0 đánh giá
1
0 đánh giá